Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
8/9 = ____/36
1/3 = 8/____
9/10 = ____/80
3/4 = 9/____
7/12 = ____/60
3/2 = 21/____
3/10 = ____/40
4/5 = ____/35
3/5 = 12/____
5/4 = 20/____
7/11 = ____/88
1/5 = 4/____
7/9 = 14/____
3/2 = 18/____
1 = 3/____
5/12 = ____/72
2/5 = ____/40
5/11 = 10/____
2 = 4/____
1 = 2/____