Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/3 = 21/____
3/11 = ____/88
1/12 = ____/72
7/2 = 21/____
8/5 = 32/____
4/7 = ____/56
8/7 = ____/28
2 = 10/____
1/10 = ____/60
1 = 5/____
4/9 = ____/63
8/5 = ____/35
7/6 = ____/48
1 = 3/____
1/3 = 4/____
6/11 = ____/44
1/7 = 3/____
2/5 = ____/40
5/4 = ____/32
1/2 = 7/____