Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 7/6 = ____/36
  2. 1 = 2/____
  3. 2/11 = ____/33
  4. 7/3 = 28/____
  5. 3 = 9/____
  6. 1 = 8/____
  7. 3/4 = 15/____
  8. 1 = 5/____
  9. 6/11 = ____/44
  10. 1/5 = 2/____
  11. 9/10 = ____/70
  12. 1/11 = 2/____
  13. 3/7 = 9/____
  14. 1/2 = 6/____
  15. 1/10 = ____/40
  16. 1/4 = 6/____
  17. 2/5 = ____/40
  18. 9/7 = 27/____
  19. 3/10 = ____/30
  20. 3/4 = ____/28