Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1 = 7/____
5/3 = 20/____
3/2 = 12/____
2/3 = 12/____
6/11 = ____/88
4/3 = 20/____
3/10 = ____/40
9/8 = ____/48
5/11 = ____/77
2 = 14/____
2/3 = 4/____
1/10 = 2/____
3/11 = ____/88
7/2 = 35/____
3 = 15/____
2/3 = 14/____
1/10 = ____/60
1/9 = ____/54
9/2 = 45/____
8/3 = 64/____