Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/12 = ____/36
1 = 4/____
3/4 = 15/____
1/2 = 4/____
5/4 = ____/28
5/3 = 35/____
3/11 = ____/44
7/2 = 49/____
3/8 = ____/32
1/5 = ____/40
2/3 = 10/____
7/8 = ____/64
3 = 24/____
4/9 = ____/72
4/11 = ____/88
3/4 = 12/____
1/8 = ____/56
2/3 = 14/____
3 = 15/____
7/5 = ____/35