Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 3 = 9/____
  2. 4/9 = ____/63
  3. 8/3 = 48/____
  4. 5/7 = ____/28
  5. 3/10 = ____/50
  6. 8/11 = ____/77
  7. 7/6 = 21/____
  8. 2/5 = 6/____
  9. 3/7 = ____/35
  10. 4/9 = 8/____
  11. 1/8 = 3/____
  12. 7/9 = ____/36
  13. 1/9 = ____/72
  14. 5/11 = ____/33
  15. 2/3 = 6/____
  16. 3/4 = 12/____
  17. 1/6 = ____/36
  18. 1/4 = 4/____
  19. 2/3 = 8/____
  20. 9/10 = 18/____
Phân số tương đương Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học