Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
4 = 24/____
3/8 = ____/48
1/3 = 5/____
3 = 6/____
3/2 = 9/____
9/11 = ____/77
1/4 = ____/28
1/2 = 6/____
3/4 = 6/____
1/3 = 6/____
1 = 2/____
8/3 = 48/____
1/2 = 3/____
7/10 = ____/40
2/11 = 4/____
5/7 = ____/42
2/3 = 12/____
7/3 = 14/____
9/8 = 27/____
7/3 = 28/____