Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/3 = 8/____
5/12 = ____/84
8/3 = 48/____
1/5 = ____/40
1 = 2/____
5/4 = 10/____
2/7 = 4/____
3/2 = 24/____
4/9 = ____/63
1/6 = ____/42
3 = 18/____
1/4 = 4/____
1 = 5/____
9/2 = 54/____
6/7 = ____/35
4/3 = 28/____
7/5 = 28/____
3/7 = ____/35
8/3 = 64/____
2/5 = 4/____