Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
8/11 = 16/____
2/11 = ____/88
7/6 = 28/____
3/8 = ____/40
1/6 = ____/42
5/12 = 10/____
4/9 = ____/72
7/2 = 42/____
4/3 = 24/____
2/3 = 8/____
1/2 = 2/____
5/9 = ____/45
4/3 = 32/____
1/2 = 7/____
1/6 = ____/48
1 = 7/____
3/5 = ____/40
2 = 4/____
2/5 = 8/____
9/2 = 36/____