Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/9 = 14/____
1/6 = ____/30
9/7 = ____/28
7/9 = ____/72
3/5 = ____/40
1/6 = ____/36
5/2 = 40/____
7/10 = ____/70
8/5 = ____/40
2/5 = 6/____
8/7 = 24/____
1 = 6/____
1/4 = 6/____
7/5 = 14/____
5/6 = ____/48
3/4 = 15/____
5/3 = 10/____
5/12 = ____/96
1/7 = ____/42
5/2 = 10/____