Phân số tương đương Bảng tính

Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5

Bảng tính mới

Phân số tương đương Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.

20 vấn đề

  1. 9/2 = 36/____
  2. 1 = 4/____
  3. 9/5 = 36/____
  4. 3 = 18/____
  5. 6/5 = ____/40
  6. 5/6 = ____/30
  7. 3/4 = 9/____
  8. 9/8 = ____/48
  9. 3 = 15/____
  10. 2 = 14/____
  11. 1/5 = 4/____
  12. 1 = 7/____
  13. 5/11 = 10/____
  14. 3/5 = 6/____
  15. 6/7 = ____/49
  16. 4/11 = ____/55
  17. 1/3 = 8/____
  18. 4/11 = ____/44
  19. 3/2 = 12/____
  20. 1 = 6/____
Phân số tương đương Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học