Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
2/3 = 12/____
5/7 = ____/42
1/3 = 5/____
1/6 = 4/____
1 = 6/____
4/9 = ____/27
1/2 = 5/____
5/12 = ____/48
4/3 = 28/____
8/3 = 64/____
8/9 = ____/54
1/3 = 8/____
5/9 = ____/45
4 = 16/____
1/4 = 3/____
1 = 3/____
3/4 = ____/28
1/4 = 2/____
8/9 = 16/____
5/8 = 15/____