Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
7/11 = ____/88
3/4 = 9/____
2 = 10/____
1/2 = 5/____
2/9 = ____/36
1 = 7/____
3/7 = 6/____
1/2 = 2/____
1/7 = ____/35
5/6 = ____/42
1/8 = ____/40
1/3 = 7/____
3 = 24/____
2/9 = ____/27
9/2 = 54/____
4 = 12/____
3/2 = 18/____
4/5 = ____/30
1/2 = 3/____
9/2 = 72/____