Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/4 = 3/____
1 = 8/____
1/7 = ____/35
1 = 3/____
2/5 = 8/____
1/11 = ____/66
5/4 = ____/32
1/3 = 3/____
2/3 = 16/____
4 = 24/____
5/9 = ____/63
1/11 = 2/____
3/5 = ____/40
2/11 = ____/55
2/11 = ____/88
5/2 = 35/____
5/6 = ____/48
7/8 = 21/____
4/3 = 12/____
2 = 12/____