Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
3/10 = ____ (decimal)
1/10 = ____ (decimal)
0.7 − 0.5 = ______
6/10 = ____ (decimal)
97/100 = ____ (decimal)
0.7 + 0.8 = ______
0.9 − 0.7 = ______
0.3 − 0.1 = ______
0.6 − 0.2 = ______
0.8 + 0.8 = ______
0.5 + 0.8 = ______
0.8 − 0.4 = ______
0.4 + 0.5 = ______
2/10 = ____ (decimal)
0.8 + 0.4 = ______
9/10 = ____ (decimal)
7/10 = ____ (decimal)
59/100 = ____ (decimal)
98/100 = ____ (decimal)
0.3 − 0.2 = ______