Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
2/10 = ____ (decimal)
3/10 = ____ (decimal)
0.1 + 0.1 = ______
6/10 = ____ (decimal)
0.7 − 0.6 = ______
0.5 + 0.1 = ______
0.2 + 0.3 = ______
0.4 + 0.7 = ______
48/100 = ____ (decimal)
0.3 + 0.6 = ______
0.9 − 0.3 = ______
64/100 = ____ (decimal)
0.9 − 0.8 = ______
1/10 = ____ (decimal)
0.3 + 0.3 = ______
82/100 = ____ (decimal)
46/100 = ____ (decimal)
5/10 = ____ (decimal)
0.6 + 0.1 = ______
4/10 = ____ (decimal)