Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
0.7 − 0.4 = ______
0.2 + 0.7 = ______
0.2 − 0.2 = ______
61/100 = ____ (decimal)
0.4 − 0.1 = ______
13/100 = ____ (decimal)
0.3 − 0.3 = ______
82/100 = ____ (decimal)
0.3 + 0.4 = ______
0.3 − 0.2 = ______
0.5 + 0.2 = ______
0.7 + 0.2 = ______
0.3 − 0.1 = ______
0.2 + 0.4 = ______
0.7 + 0.3 = ______
8/100 = ____ (decimal)
4/10 = ____ (decimal)
99/100 = ____ (decimal)
0.1 + 0.5 = ______
93/100 = ____ (decimal)