Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
0.6 − 0.5 = ______
0.6 − 0.4 = ______
99/100 = ____ (decimal)
0.8 − 0.2 = ______
0.7 − 0.5 = ______
0.9 − 0.7 = ______
0.8 + 0.1 = ______
0.9 − 0.6 = ______
56/100 = ____ (decimal)
64/100 = ____ (decimal)
96/100 = ____ (decimal)
0.2 − 0.1 = ______
0.6 − 0.6 = ______
14/100 = ____ (decimal)
84/100 = ____ (decimal)
7/10 = ____ (decimal)
87/100 = ____ (decimal)
0.3 − 0.1 = ______
46/100 = ____ (decimal)
0.3 + 0.8 = ______