Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
9/10 = ____ (decimal)
0.2 − 0.1 = ______
27/100 = ____ (decimal)
0.3 + 0.1 = ______
0.3 + 0.6 = ______
0.7 + 0.4 = ______
0.2 + 0.7 = ______
0.3 + 0.9 = ______
75/100 = ____ (decimal)
0.7 − 0.1 = ______
0.6 + 0.2 = ______
4/10 = ____ (decimal)
0.5 − 0.5 = ______
0.7 − 0.5 = ______
0.2 − 0.2 = ______
46/100 = ____ (decimal)
0.3 − 0.3 = ______
2/10 = ____ (decimal)
99/100 = ____ (decimal)
0.6 + 0.6 = ______