Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
0.6 − 0.3 = ______
56/100 = ____ (decimal)
0.7 − 0.2 = ______
0.2 + 0.7 = ______
4/10 = ____ (decimal)
0.7 − 0.3 = ______
8/10 = ____ (decimal)
0.7 − 0.7 = ______
0.7 + 0.2 = ______
0.8 + 0.7 = ______
0.9 − 0.9 = ______
0.7 + 0.6 = ______
0.1 + 0.5 = ______
0.3 + 0.6 = ______
24/100 = ____ (decimal)
75/100 = ____ (decimal)
0.3 − 0.3 = ______
0.4 − 0.3 = ______
0.9 + 0.9 = ______
62/100 = ____ (decimal)