Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
0.3 + 0.7 = ______
88/100 = ____ (decimal)
0.6 − 0.5 = ______
40/100 = ____ (decimal)
0.6 − 0.1 = ______
0.7 − 0.1 = ______
1/10 = ____ (decimal)
0.4 − 0.2 = ______
0.2 + 0.7 = ______
0.8 − 0.7 = ______
0.8 − 0.5 = ______
0.5 − 0.2 = ______
0.6 + 0.1 = ______
0.7 − 0.7 = ______
71/100 = ____ (decimal)
17/100 = ____ (decimal)
7/100 = ____ (decimal)
0.1 + 0.9 = ______
5/10 = ____ (decimal)
0.4 + 0.6 = ______