Số thập phân Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 5
Số thập phân Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Hiểu giá trị vị trí thập phân, đọc số thập phân và so sánh số thập phân.
20 vấn đề
0.4 + 0.5 = ______
0.4 + 0.9 = ______
0.4 − 0.4 = ______
72/100 = ____ (decimal)
67/100 = ____ (decimal)
0.4 − 0.1 = ______
0.5 − 0.4 = ______
0.9 − 0.5 = ______
0.8 − 0.3 = ______
0.8 − 0.6 = ______
19/100 = ____ (decimal)
1/10 = ____ (decimal)
0.9 + 0.7 = ______
0.5 − 0.1 = ______
0.5 + 0.5 = ______
0.2 + 0.7 = ______
23/100 = ____ (decimal)
54/100 = ____ (decimal)
0.5 − 0.2 = ______
0.8 + 0.4 = ______