Dữ liệu & Đồ thị Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 1 — lớp 5
Dữ liệu & Đồ thị Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đọc và tạo biểu đồ hình ảnh, biểu đồ thanh và biểu đồ đường.
20 vấn đề
- Dữ liệu: 4, 14, 15, 20, 12, 1 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 14, 9, 5, 12, 4, 20 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 16, 18, 2, 20, 3, 1 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 2, 12, 8, 5, 6, 7 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 18, 1, 4, 6, 14, 9 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 7, 16, 15, 4, 2, 13 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 7, 3, 19, 5, 16, 10 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 19, 11, 1, 5, 9, 14 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 13, 14, 12, 15, 7, 10 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 3, 9, 16, 19, 10, 7 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 1, 12, 9, 2, 15, 16 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 1, 11, 3, 5, 4, 19 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 20, 4, 3, 12, 15, 14 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 3, 11, 7, 13, 14, 8 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 3, 4, 10, 7, 18, 2 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 19, 18, 14, 3, 20, 15 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 14, 12, 11, 2, 20, 15 → giá trị lớn nhất là ______
- Dữ liệu: 15, 7, 19, 4, 20, 2 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 2, 10, 18, 15, 6, 13 → giá trị nhỏ nhất là ______
- Dữ liệu: 15, 13, 9, 16, 10, 11 → giá trị nhỏ nhất là ______