Sự phù hợp và tương đồng Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 8
Sự phù hợp và tương đồng Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Nhận biết các số liệu bằng nhau và tương tự nhau và tìm các độ dài còn thiếu bằng các hệ số tỷ lệ.
20 vấn đề
- A 4 by 6 rectangle scaled by 3 → ____ by ____
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 5 và 25 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- A 4 by 6 rectangle scaled by 4 → ____ by ____
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 5 và 20 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 3 và 9 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 5 và 15 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 1 và 4 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 3 và 6 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- A 4 by 6 rectangle scaled by 2 → ____ by ____
- A 4 by 6 rectangle scaled by 5 → ____ by ____
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 2 và 10 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 2 và 8 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 6 và 12 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 3 và 12 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 2 và 6 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 1 và 5 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 4 và 12 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 1 và 2 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 1 và 3 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______
- Các hình dạng tương tự có các cạnh 6 và 18 phù hợp. Hệ số tỷ lệ là ______