So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
626 ____ 505
103 ____ 492
696 ____ 626
475 ____ 536
785 ____ 302
514 ____ 229
191 ____ 733
112 ____ 524
501 ____ 312
139 ____ 347
826 ____ 700
635 ____ 533
689 ____ 9
614 ____ 495
40 ____ 276
952 ____ 329
945 ____ 522
487 ____ 401
675 ____ 552
795 ____ 66