So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
336 ____ 820
891 ____ 982
969 ____ 931
61 ____ 734
914 ____ 264
235 ____ 143
347 ____ 276
723 ____ 803
90 ____ 262
708 ____ 421
410 ____ 365
638 ____ 447
13 ____ 649
202 ____ 887
510 ____ 47
178 ____ 613
378 ____ 747
536 ____ 671
273 ____ 150
804 ____ 618