So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
615 ____ 573
591 ____ 450
967 ____ 863
891 ____ 78
809 ____ 968
582 ____ 351
962 ____ 725
715 ____ 771
27 ____ 49
197 ____ 191
974 ____ 447
854 ____ 551
4 ____ 145
49 ____ 969
332 ____ 329
711 ____ 760
563 ____ 825
427 ____ 633
42 ____ 466
788 ____ 897