So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
793 ____ 688
973 ____ 460
791 ____ 231
54 ____ 930
929 ____ 51
22 ____ 536
706 ____ 264
747 ____ 524
562 ____ 567
853 ____ 596
660 ____ 539
305 ____ 973
585 ____ 509
792 ____ 600
322 ____ 705
400 ____ 931
969 ____ 511
503 ____ 815
83 ____ 214
716 ____ 628