So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
910 ____ 448
42 ____ 209
419 ____ 495
932 ____ 75
662 ____ 149
954 ____ 676
20 ____ 769
19 ____ 833
625 ____ 86
341 ____ 742
994 ____ 192
719 ____ 973
837 ____ 710
46 ____ 450
97 ____ 647
273 ____ 854
174 ____ 786
679 ____ 464
719 ____ 958
343 ____ 700