So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
284 ____ 380
508 ____ 403
928 ____ 447
490 ____ 237
989 ____ 806
260 ____ 932
619 ____ 715
811 ____ 48
845 ____ 173
74 ____ 853
600 ____ 853
399 ____ 316
928 ____ 183
59 ____ 509
303 ____ 704
495 ____ 856
437 ____ 733
716 ____ 831
541 ____ 233
325 ____ 408