So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
858 ____ 329
256 ____ 892
742 ____ 95
283 ____ 967
566 ____ 710
129 ____ 942
188 ____ 262
481 ____ 994
736 ____ 948
604 ____ 993
347 ____ 458
720 ____ 900
466 ____ 446
723 ____ 239
670 ____ 770
20 ____ 25
462 ____ 553
936 ____ 375
890 ____ 295
500 ____ 79