So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
809 ____ 919
184 ____ 595
553 ____ 589
481 ____ 872
943 ____ 406
235 ____ 495
881 ____ 949
327 ____ 971
315 ____ 816
492 ____ 716
875 ____ 357
73 ____ 902
219 ____ 583
34 ____ 854
682 ____ 566
410 ____ 417
517 ____ 935
773 ____ 331
495 ____ 259
800 ____ 88