So sánh các số Bảng tính
Được đề xuất cho mẫu giáo — Lớp 2
So sánh các số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: So sánh các số và đại lượng bằng các ký hiệu lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau.
20 vấn đề
810 ____ 719
126 ____ 226
658 ____ 645
94 ____ 253
466 ____ 77
431 ____ 485
520 ____ 590
649 ____ 1
671 ____ 40
789 ____ 320
295 ____ 967
545 ____ 717
352 ____ 339
37 ____ 27
925 ____ 842
165 ____ 42
50 ____ 297
36 ____ 830
56 ____ 352
142 ____ 682